Đang tải...
Phồn thể: 仍舊
Pinyin không dấu: rengjiu / reng jiu
仍旧 (réng jiù) nghĩa là “vẫn như cũ, vẫn”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 仍舊 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
她仍旧住在老地方。
Tā réngjiù zhù zài lǎo dìfang.
She still lives in the same old place.
Cập nhật: