Đang tải...
Pinyin không dấu: renli / ren li
人力 (rén lì) nghĩa là “nhân lực”. Đây là từ thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
我们需要更多的人力。
Wǒmen xūyào gèng duō de rénlì.
We need more manpower.
Cập nhật: 2026-07-18