Đang tải...
Phồn thể: 買賣
Pinyin không dấu: maimai / mai mai
买卖 (mǎi mài) nghĩa là “mua bán, giao dịch”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 買賣 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 桩,次
Tập viết từng chữ:
他做了一笔好买卖。
Tā zuò le yī bǐ hǎo mǎimài.
He made a good deal.
Cập nhật: 2026-07-18