Đang tải...
Phồn thể: 書桌
Pinyin không dấu: shuzhuo / shu zhuo
书桌 (shū zhuō) nghĩa là “bàn sách”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 書桌 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 张
她的书桌上总是很整洁。
Tā de shūzhuō shàng zǒngshì hěn zhěngjié.
Her desk is always very tidy.
Cập nhật: