Đang tải...
Phồn thể: 書房
Pinyin không dấu: shufang / shu fang
书房 (shū fáng) nghĩa là “phòng sách (nghiên cứu)”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 書房 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 间
他每天晚上在书房里读书。
Tā měi tiān wǎnshang zài shūfáng lǐ dúshū.
He reads in his study every evening.
Cập nhật: