Đang tải...
Phồn thể: 書包
Pinyin không dấu: shubao / shu bao
书包 (shū bāo) nghĩa là “cặp sách, túi sách”. Đây là từ thuộc HSK 1, phồn thể 書包 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 个,只
Tập viết từng chữ:
我的书包很重。
Wǒ de shūbāo hěn zhòng.
My schoolbag is heavy.
Cập nhật: 2026-07-18