Đang tải...
Phồn thể: 兩岸
Pinyin không dấu: liangan / liang an
两岸 (liǎng àn) nghĩa là “hai bờ (sông, eo biển), hai miền”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 兩岸 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
海峡两岸的交流越来越多。
Hǎixiá liǎng'àn de jiāoliú yuèláiyuè duō.
Cross-strait exchanges are increasing.
Cập nhật: