Đang tải...
Pinyin không dấu: buceng / bu ceng
不曾 (bù céng) nghĩa là “chưa từng, chẳng từng”. Đây là từ thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
我不曾去过那个地方。
Wǒ bùcéng qù guo nà gè dìfang.
I've never been to that place.
Cập nhật: 2026-07-18