Đang tải...
Phồn thể: 一帶
Pinyin không dấu: yidai / yi dai
一带 (yī dài) nghĩa là “vùng, khu vực, dải (địa lý)”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 一帶 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
学校一带有很多餐厅。
Xuéxiào yīdài yǒu hěn duō cāntīng.
There are many restaurants in the area near the school.
Cập nhật: