Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 4 từ cùng mang nghĩa “tổng cộng”: 一共 (yī gòng), 总共 (zǒng gòng), 共 (gòng), 共计 (gòng jì). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
一共 · yī gòng
我们一共五个人。
Wǒmen yígòng wǔ gè rén.
总共 · zǒng gòng
这次活动总共有两百多人参加,场面非常热闹。
Zhè cì huódòng zǒnggòng yǒu liǎngbǎi duō rén cānjiā, chǎngmiàn fēicháng rènao.
共 · gòng
我们共有五个人。
Wǒmen gòngyǒu wǔ gè rén.