Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 4 từ cùng mang nghĩa “quyết định”: 决定 (jué dìng), 确定 (què dìng), 定 (dìng), 决策 (jué cè). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
quyết định; nghị định, việc quyết định
xác định, quyết định; xác định, chắc chắn;
quyết định; cố định
quyết định (sách lược)
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
决定 · jué dìng
这是个重要决定。
Zhè shì gè zhòngyào juédìng.
确定 · què dìng
开会之前我们需要先确定好具体的时间地点。
Kāihuì zhīqián wǒmen xūyào xiān quèdìng hǎo jùtǐ de shíjiān dìdiǎn.
定 · dìng
我已经决定了。
Wǒ yǐjīng juédìng le.