Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 3 từ cùng mang nghĩa “ngôi sao”: 明星 (míng xīng), 星星 (xīng xing), 偶像 (ǒu xiàng). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
明星 · míng xīng
这位明星因为演技出色而受到观众们的喜爱。
Zhè wèi míngxīng yīnwèi yǎnjì chūsè ér shòudào guānzhòngmen de xǐ'ài.
星星 · xīng xing
天上的星星很多。
Tiānshàng de xīngxing hěn duō.
偶像 · ǒu xiàng
他是很多年轻人的偶像。
Tā shì hěn duō niánqīng rén de ǒuxiàng.