Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 2 từ cùng mang nghĩa “hủy bỏ”: 作废 (zuò fèi), 撤销 (chè xiāo). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé. Trang này gom cả “huỷ bỏ”, vì khi gõ không dấu thì các từ này trùng nhau.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
作废 · zuò fèi
过期的合同自动作废。
Guòqī de hétong zìdòng zuòfèi.
撤销 · chè xiāo
法院撤销了原判决。
Fǎyuàn chèxiāo le yuán pànjué.
取消 · qǔ xiāo
因为下雨,活动取消了。
Yīnwèi xiàyǔ, huódòng qǔxiāo le.