Đang tải...
“Hộp” trong tiếng Trung là 盒 (hé), một từ thuộc HSK 3.0 cấp 5. Bạn bấm nút loa để nghe phát âm, còn câu ví dụ bên dưới giúp bạn dùng từ này đúng ngữ cảnh. Trang này gom cả “họp”, “hợp”, vì khi gõ không dấu thì các từ này trùng nhau.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
盒 · hé
她收到了一盒巧克力。
Tā shōudào le yī hé qiǎokèlì.
开会 · kāi huì
老师在开会。
Lǎoshī zài kāihuì.
适合 · shì hé
这很适合我。
Zhè hěn shìhé wǒ.