Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 3 từ cùng mang nghĩa “cửa sổ”: 窗户 (chuāng hu), 窗子 (chuāng zi), 窗口 (chuāng kǒu). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
窗户 · chuāng hu
请打开窗户。
Qǐng dǎkāi chuānghu.
窗子 · chuāng zi
请打开窗子通风。
Qǐng dǎkāi chuāngzi tōngfēng.
窗口 · chuāng kǒu
请到第三窗口办理业务。
Qǐng dào dì sān chuāngkǒu bànlǐ yèwù.