Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 3 từ cùng mang nghĩa “cãi nhau”: 吵 (chǎo), 吵架 (chǎo jià), 打架 (dǎ jià). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
吵 · chǎo
市中心很吵,我不喜欢那里。
Shì zhōngxīn hěn chǎo, wǒ búxǐhuan nàlǐ.
吵架 · chǎo jià
别吵了,孩子们都在睡觉。
Bié chǎo le, háizimen dōu zài shuìjiào.
打架 · dǎ jià
学生在学校不能打架。
Xuésheng zài xuéxiào bù néng dǎjià.
Các từ tiếng Việt này cũng dịch ra một trong những từ tiếng Trung ở trên, bạn bấm vào để xem nhé.