Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 8 từ cùng mang nghĩa “bình thường”: 一般 (yī bān), 平时 (píng shí), 正常 (zhèng cháng), 平常 (píng cháng) và 4 từ khác. Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
bình thường; thông thường; thông thường; nói chung
bình thường; lúc thường
bình thường; bình thường hóa
bình thường; thường ngày
phổ thông; bình thường
thông thường, bình thường
bình thường, tầm thường (phổ thông)
thông thường, bình thường
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
一般 · yī bān
我一般六点起床。
Wǒ yìbān liù diǎn qǐchuáng.
平时 · píng shí
平时他很忙。
píngshí tā hěn máng.
正常 · zhèng cháng
这很正常。
Zhè hěn zhèngcháng.