Đang tải...
Cùng gõ “zuo” nhưng 做 đọc là zuò, 作 đọc là zuō, 左 đọc là zuǒ. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 5 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
做 · zuò
你在做什么?
Nǐ zài zuò shénme?
What are you doing?
坐 · zuò
请坐。
Qǐng zuò.
作 · zuō
工作很忙。
Gōngzuò hěn máng.