Đang tải...
Cùng gõ “zuo wei” nhưng 座位 đọc là zuò wèi, 作为 đọc là zuò wéi. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
座位 · zuò wèi
这是你的座位。
Zhè shì nǐ de zuòwèi.
作为 · zuò wéi
作为一名教师应该以身作则为学生树立榜样。
Zuòwéi yī míng jiàoshī yīnggāi yǐshēnzuòzé wèi xuésheng shùlì bǎngyàng.