Đang tải...
Cùng gõ “zou” nhưng 走 đọc là zǒu, 揍 đọc là zòu. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 3 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
走 · zǒu
我走路去学校。
Wǒ zǒu lù qù xuéxiào.
奏 · zòu
乐队奏起了欢快的乐曲。
Yuèduì zòu qǐ le huānkuài de yuèqǔ.