Đang tải...
Cùng gõ “zhu” nhưng 住 đọc là zhù, 猪 đọc là zhū, 煮 đọc là zhǔ. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 7 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
住 · zhù
我住在北京。
Wǒ zhù zài Běijīng.
祝 · zhù
我祝你生日快乐。
Wǒ zhù nǐ shēngrì kuàilè.
猪 · zhū
农场里养着许多猪牛羊等各种家畜供应市场。
Nóngchǎng lǐ yǎng zhe xǔduō zhū niú yáng děng gèzhǒng jiāchù gōngyìng shìchǎng.
Các cách gõ khác bắt đầu bằng “zhu”