Đang tải...
Phồn thể: 豬
Pinyin không dấu: zhu
猪 (zhū) nghĩa là “heo, lợn”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 5, phồn thể 豬 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 口,头
农场里养着许多猪牛羊等各种家畜供应市场。
Nóngchǎng lǐ yǎng zhe xǔduō zhū niú yáng děng gèzhǒng jiāchù gōngyìng shìchǎng.
The farm raises many pigs, cattle, sheep, and other livestock for market supply.
Cập nhật: