Đang tải...
Cùng gõ “yun” nhưng 云 đọc là yún, 晕 đọc là yūn, 运 đọc là yùn. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 3 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
云 · yún
天上有云。
Tiānshang yǒu yún.
晕 · yūn
她在公交车上站了太久,突然感到头晕目眩,差点晕倒。
Tā zài gōngjiāo chē shàng zhàn le tài jiǔ, tūrán gǎndào tóu yūn mù xuàn, chàdiǎn yūn dǎo.
运 · yùn
工人把货物运到仓库。
Gōngrén bǎ huòwù yùn dào cāngkù.