Đang tải...
Phồn thể: 暈
Pinyin không dấu: yun
晕 (yūn) nghĩa là “chóng mặt, ngất (say)”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 5, phồn thể 暈 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
她在公交车上站了太久,突然感到头晕目眩,差点晕倒。
Tā zài gōngjiāo chē shàng zhàn le tài jiǔ, tūrán gǎndào tóu yūn mù xuàn, chàdiǎn yūn dǎo.
She stood on the bus for too long, suddenly felt dizzy, and almost fainted.
Cập nhật: