Đang tải...
Cùng gõ “ying” nhưng 赢 đọc là yíng, 应 đọc là yīng, 硬 đọc là yìng. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 3 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
赢 · yíng
我们赢了比赛。
Wǒmen yíng le bǐsài.
应 · yīng
他应了一声。
Tā yìng le yī shēng.
硬 · yìng
这块石头又大又硬,恐怕很难搬动它。
Zhè kuài shítou yòu dà yòu yìng, kǒngpà hěn nán bāndòng tā.