Đang tải...
Cùng gõ “ying yong” nhưng 应用 đọc là yìng yòng, 英勇 đọc là yīng yǒng. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
应用 · yìng yòng
理论知识要应用到实践中去。
Lǐlùn zhīshi yào yìngyòng dào shíjiàn zhōng qù.
英勇 · yīng yǒng
战士们非常英勇。
Zhànshìmen fēicháng yīngyǒng.