Đang tải...
Cùng gõ “xiong” nhưng 胸 đọc là xiōng, 熊 đọc là xióng. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 3 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
熊 · xióng
森林里住着一只大熊。
Sēnlín lǐ zhù zhe yī zhī dà xióng.
凶 · xiōng
那条狗看起来很凶。
Nà tiáo gǒu kàn qǐlái hěn xiōng.