Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 5
熊
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 5
Cách viết chữ 熊 (Xióng) — thứ tự nét chuẩn
熊
Xióng
gấu (động vật)
Ví dụ
森
林
里
住
着
一
只
大
熊
。
Nghĩa của 熊 →
Tập viết
Từ liên quan với 熊
熊猫
xióng
māo
大熊猫
dà
xióng
māo
gấu trúc lớn (gấu mèo lớn)