Đang tải...
Cùng gõ “wang” nhưng 往 đọc là wǎng, 忘 đọc là wàng, 王 đọc là wáng. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 4 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
往 · wǎng
往前走。
Wǎng qián zǒu.
忘 · wàng
我忘了他的名字。
Wǒ wàng le tā de míngzi.
王 · wáng
他姓王。
Tā xìng Wáng.