Đang tải...
Cùng gõ “wan” nhưng 完 đọc là wán, 碗 đọc là wǎn, 弯 đọc là wān. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 6 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
完 · wán
作业做完了。
Zuòyè zuò wán le.
碗 · wǎn
我买了一个碗。
Wǒ mǎi le yī gè wǎn.
晚 · wǎn
太晚了,我要回家。
Tài wǎn le, wǒ yào huíjiā.