Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 2
完
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 2
Cách viết chữ 完 (wán) — thứ tự nét chuẩn
完
wán
xong; hết
Ví dụ
作
业
做
完
了
。
Nghĩa của 完 →
Tập viết
Từ liên quan với 完
完成
wán
chéng
hoàn thành
完全
wán
quán
hoàn toàn
完美
wán
měi
hoàn hảo
完善
wán
shàn
hoàn chỉnh, hoàn thiện; cải thiện
完整
wán
zhěng
vẹn, toàn vẹn, hoàn chỉnh, nguyên vẹn
完了
wán
le
xong rồi, hết, chết (thông tục)
完备
wán
bèi
完毕
wán
bì