Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 完备 (wán bèi) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
完备
HSK 6
Cách viết từ 完备
完备
wán
bèi
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
wán
xong; hết
Học chữ 完
Dừng
Phát lại
Chậm
Tập viết từng chữ
完
Từ liên quan với 完备
完
wán
xong; hết
准备
zhǔn
bèi
chuẩn bị
完成
wán
chéng
hoàn thành
完全
wán
quán
hoàn toàn
具备
jù
bèi
có đủ;具备
设备
shè
bèi
trang bị; thiết bị, dụng cụ
完美
wán
měi
hoàn hảo
完善
wán
shàn
hoàn chỉnh, hoàn thiện; cải thiện
完整
wán
zhěng
vẹn, toàn vẹn, hoàn chỉnh, nguyên vẹn
责备
zé
bèi
完了
wán
le
xong rồi, hết, chết (thông tục)
预备
yù
bèi
dự bị, chuẩn bị (trước)