Đang tải...
Cùng gõ “tie” nhưng 贴 đọc là tiē, 铁 đọc là tiě. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
贴 · tiē
他在墙上贴了一张画。
Tā zài qiáng shàng tiē le yī zhāng huà.
铁 · tiě
这个门是铁做的。
Zhège mén shì tiě zuò de.