Đang tải...
Cùng gõ “sui” nhưng 岁 đọc là suì, 随 đọc là suí, 虽 đọc là suī. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 4 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
岁 · suì
你几岁了?
Nǐ jǐ suì le?
碎 · suì
他不小心把妈妈最喜欢的花瓶摔碎了,感到非常内疚。
Tā bù xiǎoxīn bǎ māma zuì xǐhuan de huāpíng shuāi suì le, gǎndào fēicháng nèijiù.
随 · suí
你随我来。
Nǐ suí wǒ lái.