Đang tải...
Pinyin không dấu: sui
碎 (suì) nghĩa là “vỡ, nát, bể (rách)”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他不小心把妈妈最喜欢的花瓶摔碎了,感到非常内疚。
Tā bù xiǎoxīn bǎ māma zuì xǐhuan de huāpíng shuāi suì le, gǎndào fēicháng nèijiù.
He accidentally shattered his mother's favorite vase and felt very guilty.
Cập nhật: