Đang tải...
Cùng gõ “si” nhưng 四 đọc là sì, 死 đọc là sǐ, 撕 đọc là sī. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 4 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
chết; liều mạng; kiên quyết, khăng khăng; hết mức, hết; bảo thủ, máy móc
HSK 3.0: cấp 3
四 · sì
四个人。
Sì gè rén.
死 · sǐ
那棵树已经死了。
Nà kē shù yǐjīng sǐ le.
寺 · sì
山上有一座古老的寺庙。
Shān shàng yǒu yī zuò gǔlǎo de sìmiào.