Đang tải...
Cùng gõ “qin” nhưng 亲 đọc là qīn, 琴 đọc là qín. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
hôn, thơm; ủng hộ, hỗ trợ; vợ mới cưới, cô dâu; họ hàng, thân thích; tự, chính mình, đích thân; ruột thịt, quan hệ huyết thống; gần gũi, thân thiết
亲 · qīn
她亲了孩子一下。
Tā qīn le háizi yīxià.
琴 · qín
她很会弹琴。
Tā hěn huì tánqín.