Đang tải...
Cùng gõ “pi” nhưng 批 đọc là pī, 匹 đọc là pǐ, 皮 đọc là pí. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 5 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
批 · pī
这批货物明天到达。
Zhè pī huòwù míngtiān dàodá.
披 · pī
我披上了一件外套。
Wǒ pīshang le yījian wàitào.
匹 · pǐ
草原上奔跑着一匹雄壮的白色骏马非常英俊。
Cǎoyuán shàng bēnpǎo zhe yī pǐ xióngzhuàng de báisè jùnmǎ fēicháng yīngjùn.