Đang tải...
Pinyin không dấu: pi
披 (pī) nghĩa là “khoác (áo choàng), vắt (khăn lên vai)”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
我披上了一件外套。
Wǒ pīshang le yījian wàitào.
I put on a coat
Cập nhật: 2026-05-27