Đang tải...
Cùng gõ “pa” nhưng 派 đọc là pā, 怕 đọc là pà, 爬 đọc là pá. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 4 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
cử đi, điều đi, phái đi; phái, trường phái; phe, phe phái; bánh tart; khí thế, khí chất, phong độ
HSK 3.0: cấp 3
派 · pā
公司派我去国外出差。
Gōngsī pài wǒ qù guówài chūchāi.
怕 · pà
我不怕冷。
Wǒ bú pà lěng.
爬 · pá
孩子们在爬山。
Háizimen zài páshān.