Đang tải...
Cùng gõ “nian ji” nhưng 年级 đọc là nián jí, 年纪 đọc là nián jì. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
年级 · nián jí
我上三年级。
Wǒ shàng sān niánjí.
年纪 · nián jì
他年纪虽然不大,但很成熟。
Tā niánjì suīrán bú dà, dàn hěn chéngshóu.