Đang tải...
Cùng gõ “ni” nhưng 你 đọc là nǐ, 泥 đọc là ní. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
你 · nǐ
你好!很高兴认识你。
Nǐ hǎo! Hěn gāoxìng rènshi nǐ.
Hello! Nice to meet you.
泥 · ní
雨后路上全是泥。
Yǔ hòu lù shàng quán shì ní.