Đang tải...
Cùng gõ “mu” nhưng 母 đọc là mǔ, 墓 đọc là mù. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
母 · mǔ
母爱是世界上最伟大的。
Mǔ'ài shì shìjiè shàng zuì wěidà de.
墓 · mù
他每年清明节都去扫墓。
Tā měi nián Qīngmíngjié dōu qù sǎo mù.