Đang tải...
Pinyin không dấu: mu
墓 (mù) nghĩa là “mộ, ngôi mộ (mồ mả)”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他每年清明节都去扫墓。
Tā měi nián Qīngmíngjié dōu qù sǎo mù.
He visits the grave every year on Tomb Sweeping Day.
Cập nhật: 2026-07-18