Đang tải...
Cùng gõ “ming” nhưng 名 đọc là míng, 命 đọc là mìng. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
名 · míng
你叫什么名字?
Nǐ jiào shénme míngzi?
命 · mìng
他拼命工作以养家糊口。
Tā pīnmìng gōngzuò yǐ yǎngjiā húkǒu.