Đang tải...
Cùng gõ “mian” nhưng 面 đọc là miàn, 棉 đọc là mián. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
面 · miàn
前面有人。
Qiánmiàn yǒu rén.
棉 · mián
这件棉衣穿着很暖和。
Zhè jiàn miányī chuānzhe hěn nuǎnhuo.