Đang tải...
Cùng gõ “man” nhưng 慢 đọc là màn, 满 đọc là mǎn. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
chậm
HSK 3.0: cấp 1
đầy; mãn nguyện
HSK 3.0: cấp 2
慢 · màn
他走得很慢。
Tā zǒu de hěn màn.
满 · mǎn
房间满了。
Fángjiān mǎn le.
Tra pinyin không dấu →