Đang tải...
Cùng gõ “liu” nhưng 六 đọc là liù, 留 đọc là liú, 溜 đọc là liū. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 4 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
六 · liù
六点钟。
Liù diǎn zhōng.
留 · liú
请留下你的电话号码。
Qǐng liú xià nǐ de diànhuà hàomǎ.
流 · liú
眼泪流下来了。
Yǎnlèi liú xiàlái le.