Đang tải...
Cùng gõ “ling” nhưng 零 đọc là líng, 另 đọc là lìng, 领 đọc là lǐng. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 5 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
lĩnh, lãnh, nhận; đưa, dẫn, dẫn dắt; chiếm lĩnh; tiếp nhận, hiểu ý; chỗ, chiếc, cái; cổ; cổ áo; cương lĩnh, điểm mấu chốt, điểm quan trọng
零 · líng
今天零度。
Jīntiān líng dù.
另 · lìng
我们另找时间再讨论吧。
Wǒmen lìng zhǎo shíjiān zài tǎolùn ba.
铃 · líng
下课铃声响起,同学们纷纷收拾书包准备回家。
Xiàkè língshēng xiǎng qǐ, tóngxuémen fēnfēn shōushi shūbāo zhǔnbèi huíjiā.