Đang tải...
Phồn thể: 鈴
Pinyin không dấu: ling
铃 (líng) nghĩa là “cái chuông”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 5, phồn thể 鈴 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 只
下课铃声响起,同学们纷纷收拾书包准备回家。
Xiàkè língshēng xiǎng qǐ, tóngxuémen fēnfēn shōushi shūbāo zhǔnbèi huíjiā.
The dismissal bell rang, and students packed their bags to go home.
Cập nhật: